THƯ TỊCH

24 Tháng Năm 201312:00 SA(Xem: 17844)
THƯ TỊCH

 

 I.- SÁCH

NGOẠI NGỮ .-

1. M. Labussière, “Excursions et Reconnaissances” No.4-1880 Marcel Ner les Musulmans de l’Indochine Extrait de BEFEO.

2. G. Coulet, “Bonzes, Pagodes et Sociétés secrètes en Cochinchine”, Extrême Asie (Orient ?), Juillet 1928.

3. Gouron, “L’Utilisation”.

4. A.M. Savani, “Visage et Images du Sud Vietnam”.

5. Robert L. Mole, “A Brief Survey of the PGHH”.

6. M. Sivaram, “Pourquoi le Vietnam”, Paris : France – Empire 1966.

7. H. Filied, “The Diplomacy of Southeast Asia (1945-1958)”. (Yarper New York Russelle).

8. Richard W. Lindholm, “Vietnam the First Five Years” (Michigan State University Press 1959).

9. PH. M. Jones, “Khanh in Command” Far Eastern Economic Review No.5 (April 30-1964) P.239-240.

10. Francoirs Sully, “Eden Another” (Newsweek 30-08-1965).

11. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, A General Survey of Hoa Hao Buddhisme.

VIỆT NGỮ .-

1. Vương Kim, Tu Hiền (Saigon : Long Hoa 1972).

2. Vương Kim, Đời Thượng Ngươn (Saigon : Long Hoa 1973).

3. Vương Kim, Đời Hạ Ngươn (Saigon : Long Hoa 1960).

4. Vương Kim, Tận Thế và Hội Long Hoa (Saigon : Long Hoa 1972).

5. Vương Kim, Hành Sử Đạo Nhân (Saigon : Long Hoa 1970).

6. Vương Kim, Bửu Sơn Kỳ Hương (Saigon : Long Hoa 1970).

7. Vương Kim và Đào Hưng, Đức Phật Thầy Tây An (Saigon : Long Hoa 1954).

8. Phan Bá Cầm, Lập Trường Dân Xã Đảng (Saigon, Dân Xã Tùng Thư 1971).

9. Nguyễn Văn Hầu, Nhận Thức PGHH (Saigon : Hương Sen 1968).

10. Nguyễn Văn Hầu, Nữa Tháng Trong Miền Thất Sơn (Saigon : Hương Sen 1971).

11. Nguyễn Văn Hầu, Muôn Dậm Chưa Về (K.T).

12. Nguyễn Văn Hầu, 5 Cuộc Đối Thoại về PGHH (Saigon : Hương Sen 1972).

13. Nguyễn Văn hầu, Tu Rèn Tâm Trí (Saigon : Hương Sen).

14. Dật Sĩ và Nguyễn Văn Hầu, Thất Sơn Mầu Nhiệm (Saigon : Từ Tâm 1972).

15. Dật Sĩ và Nguyễn Văn Hầu, Pháp Luận (Saigon : Đồng Tâm 1972).

16. Tịnh Sĩ, Con Đường Sống (Saigon : Đồng Tâm 1970).

17. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, Sấm Giảng Thi Văn Toàn Bộ (K.T).

18. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, Đạo Pháp Khai Tâm (K.T).

19. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, Giáo Hội – Giáo Pháp (K.T).

20. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, Độc Giảng Đường và Độc Giảng Viên (K.T).

21. Ban Phổ Thông Giáo Lý PGHH, Tài Liệu Tu Học Sơ Cấp (K.T).

22. Hội Đồng Trị Sự Trung Ương PGHH, Lý Tưởng và Tinh Thần Hòa Hảo (K.T).

23. Hội Đồng Trị Sự Trung Ương PGHH, 25 năm (K.T).

24. Hội Dồng Trị Sự Trung Ương PGHH, Đức Huỳnh Giáo Chủ và Những Đặc Điểm của PGHH (K.T).

25. Hội Đồng Trị Sự Trung Ương PGHH, Lược Sử Đức Thầy (K.T).

26. Hội Đồng Trị Sự Trung Ương PGHH, Một Nền Đạo Dân Tộc (K.T).

27. Trung Tâm Phổ Giáo, Lược Sử Đức Huỳnh Giáo Chủ (K.T).

28. Ban Trị Sự Tỉnh An Giang, Trị Sự Viên Chỉ Nam (K.T).

29. Hà Tân Dân, Tứ Ân Hiếu Nghĩa. (K.T).

30. Lý Chánh Trung, Tôn Giáo và Dân Tộc (Saigon : Lửa Thiêng 1973).

31. Tạ Văn Tài, Phương Pháp các Khoa Học Xã Hội (1972).

32. Đoàn Thêm, 20 năm qua (Saigon : Nam Chi Tùng Thư 1966).

33. Toan Ánh, Tín Ngưỡng Việt nam (Saigon : Nam Chi Tùng Thư 1966).

34. Đoàn Thêm, Những Ngày Chưa Quên (Saigon : Nam Chi Tùng Thư 1966).

35. Đoàn Thêm, Việc Từng Ngày (Saigon : Nam Chi Tùng Thư 1966).

36. Việt Nam Nhất Thống Chí.

37. Phan Xuân Hòa, Lịch Sử Việt Nam Hiện Kim.

38. Phan Khoang, Việt Nam Pháp Thuộc Sử (Khai Trí, Saigon).

39. Phạm Văn Sơn, Việt nam Tranh Đấu Sử (K.T)

40. Nguyễn Văn Kiềm, Tân Châu (Nhất Trí, Saigon).

41. Cửu Long Giang, Người Việt Đất Việt.

42. Lương Đức Tiệp, Xã Hội Việt Nam (Hoa Tiêm, Saigon).

43. Thùy Nhiên, Minh Oan Vụ Án Ba Cụt (K.T).

44. Hồ Hữu Tường, Phi Lạc Sang Tàu.

45. Bộ Quốc Phòng, Quân Lực Việt Nam Cộng Hòa trong giai đoạn hình thành – Quân Sử, 1972.

46. Nguyệt San và Thần Phong, 9 Năm Máu Lửa Dưới Chế Độ Gia Đình Trị Ngô Đình Diệm.

47. Bộ Thông Tin, Thành Tích 6 năm Chấp Chánh của Chánh Phủ Ngô Đình Diệm.

 II.- BÁO CHÍ XUẤT BẢN ĐỊNH KỲ

1.- Bán Nguyệt San :

- Hội Đồng Trị Sự Trung Ương – Từ Bi số 1, 2, 3/1973 (Châu Đốc : Hoa Sen 1973).

-Tuần Báo : Tranh chấp giữa Phan Bá Cầm và Phạm Văn Giác – Nhân Loại số 18 (14/05 -

20/05/60).

2.- Nguyệt San :

- Đuốc Từ Bi từ số 1 đến số 28 (1965 – 1966 – 1967).

- Giác Tiến từ số 1 đến số 34 (Gia Định : 1956 – 1959)/.

- Hướng Thiện từ số 1 đến số 5 (Vĩng Long 1968 – 1969).

- Văn Hóa số 1, 2, 3/1970.

- Nguyễn Chính Đoan, “Cuộc bầu cử Hội Đồng Đô Tỉnh Thị ngày 28-6-1970”, Nghiên Cứu Hành Chánh tập XIII số 4,1970.

- Nguyễn Ngọc Huy, “Cuộc bầu cử bán phần Thượng Nghị Viện 30-08-1970”, Cấp Tiến số 21, 1970.

- Tạ Văn tài, “Thái độ cử tri trong cuộc bầu cử bán phần Thượng nghị Viện 1070”, Nghiên cứu Hành chánh tập XIX số 1, 1971.

- Nguyễn Chính Đoan, “Các khuynh hướng chánh trị tại Việt nam qua cuộc bầu cử bán phần Thượng Nghị Viện 1970”, Nghiên cứu Hành chánh tập XIV số 2,1971.

- Hình Phương Cư Sĩ, “Nhìn thẳng vào tôn giáo PGHH”, Phương Đông số 1 (23-05-1973)

và số 2 (24-06-1973).

- Hình Phương Cư Sĩ, “Cương Yếu về Giáo Lý PGHH”, Phương Đông số 3 ngày 22-07-1973.

3)- Nhựt Báo :

- Quần chúng, ngày 15-11-1946.

- Cửu Long, ngày 09-04-1971, số 26, 27, 28, 29, 30, 31 (tháng 6/1971)

- Đồng Nai, số 746 (145-04-71).

- Xây Dựng, số 2162 (19-04-71)

- Đuốc Nhà Nam, số 704 (28-04-71), số 780 (27-07-71).

- Công Luận, số ngày 28-04-71, số 1095 (07-08-71), số ngày 12-09-71.

- Dân Ý, số 319 (30-04-71), số 332 (15-05-71), số 449 (29-09-71).

- Ngôn Luận, số 66, 67, 68, 70 (từ ngày 10-05-71 đến 15-05-71, số ngày 07-08-71.

- Thách Đố, số 293, 294, 295 (các ngày 3, 4, 5/06/71), số ngày 07-08-71.

- Trắng Đen, số 1150, 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156, 1157, 1158, 1159, 1169, 1161, 1162, 1163 (từ ngày 12-07 đến 28-07-71) và số 1171 (06-08-71), số 1218 (01-10-71), số 1238, 1239 (20, 21-10-71), số ngày 21, 22/11/71, số 1388 (12-04-72), số 1403 (26-04-72), số 1487 (19-07-72). Số 1651 (30-12-72), 1821 (22-06-73), số ngày 22-07-73, số 1938 (26-10-73).

- Tin Sớm, số 2044 (02-08-71).

- Hòa Bình và Sự Thật, số ngày 07-08-71.

- Thời Đại Mới, số ngày 19-10-71.

- Chính Luận, số ngày 21, 22-11-71, ngày 08-03-72, số 2443 (ngày 26-04-72), ngày 15-06-72, số 2526 (ngày 01-08-72), ngày 15-08-72.

- Cứu Nước, số ngày 01-02-72.

- Tự Cường, số 157,158,159,160, 161, 162 (từ 28-02-71 - 03-03-71) và các số kế tiếp từ 15-03-72 - 17-03-72.

- Độc lập, số 1388 (ngày 12-04-72), số ngày 06-11-72, số 1973.

- Tia sáng, số 2535, 2536 (18, 19 và 21-06-72), 2588 (20-08-72) ngày 31-10-72, 7, 8-11-72.

- Tranh Thủ, số 56 (21-09-72, số 31-10-72, 08-11-72.

- Sóng Thần, các số từ ngày 25-11-72 đến 08-12-72, số 506 (26-03-73), 22-07-73, 01-08-73, số 642 ( 22-08-73).

 - Điện Tín, số ngày 20-06, 01-08-73, 23-10-73.

- Đại Dân Tộc, số 21-06, 22-07, 07-09, 21-09, và 23-10-73.

- Đông Phương, số ngày 22-07-73, các số từ 15-09-73 – 18-10-73 và 23-10-73.

- Dân Luận, số 27-09-73, 23-10-73.

- Bút Thép, Điện Tín, Đại Dân Tộc, Chính Luận, Độc Lập ngày 17-05-74 và ngày 08-06-74.

 III.- BÁO CHÍ XUẤT BẢN BẤT THƯỜNG

- Liên Hoa.

-Từ Bi : Xuân Nhân Tý, Quý Sửu, Giáp Dần.

- Xuân Đại Đồng : Xuân Canh Thìn, Giáp Dần.

- Dân Xã Đảng : Xuân Quý Sửu, Xuân Nhâm Tý.

- Phù Sa : Xuân Quý Sửu và các Nội San.

- Đất : Giao Phẩm 11/1973.

- Đất Mới.

- Tập Kỷ Yếu Giáo Đồ Hệ Phái Tứ Ân Hiếu Nghĩa.

 IV.- GIẢNG VĂN, GIẢNG THUYẾT

- Nguyễn Văn Sâm : Các Tân Giáo miền Nam – c/c Văn Minh Việt Nam, Đại Học Văn Khoa Saigon 1972-1973.

- Phan Bá Cầm : PGHH – Bài thuyết trình tại Ấn Quang.

- Trần Thị Hoài Trân : Đoàn Thể Áp Lực – Saigon 1974.

- Nguyễn Văn Hầu : PGHH – Bài thuyết trình tại Đại Hội Về Nguồn IV – An Giang.

 V.- LUẬN VĂN

- Mai Hưng Long, Phật Giáo Hòa Hảo, Luận Văn Tốt Ngiệp, Saigon – Học Viện Quốc Gia Hành Chánh 1971.

- Đoàn Dũng, Ảnh Hưởng Tôn Giáo trong sinh hoạt chánh trị miền Nam, Luận văn Tốt Nghiệp, Saigon – Học Viện Quốc Gia Hành Chánh 1973.

- Trần Nhựt Thăng, Tìm Hiểu Phật Giáo Hòa hảo, Luận Văn Tốt Nghiệp Cao Học, Saigon - Học Viện Quốc Gia Hành Chánh 1968.

- Võ Thành Tài, “Quan Niệm về phát triển kỷ nghệ Việt Nam trong tương lai vùng miền tây Nam Phần” Luận Văn Tốt Nghiệp Cao Học, Saigon – Học Viện Quốc Gia Hành Chánh 1968.

 VI.- VĂN KIỆN PHÁP LÝ

- Nghị Định 5/BNV/CT ngày 09-02-1955 của Bộ Nội Vụ cho phép Đảng Dân Xã của Nguyễn Bảo Toàn hoạt động.

- Nghị Định 1325-BNV/KS ngày 21-10-1964 của Bộ Nội Vụ hủy bỏ nghị định trên.

- Nghị Định 1099-BNV/KS ngày 11-09-1964 của Bộ Nội Vụ cho phép Đảng Dân Xã của Ông Trình Quốc Khánh hoạt động.

- Nghị Định 1325-BNV/KS ngày 21-10-1964 của Bộ Nội Vụ hủy bỏ nghị định số 1099 ở trên.

- Nghị Định 5014-B/BNV/K ngày -9-06-74 của Bộ Nội Vụ về tình trạng Đảng Dân Xã.

- Nghị Định 91-BNV/CT ngày 14-05-1954 cho phép VNDCXH Đảng tái hoạt động (Lê Quang Vinh lãnh đạo).

- Nghị Định 41-NV ngày 27-01-1955 của Thủ Tướng thu hồi nghị định số 91 trên.

- nghị Định 636/BNV ngày 28-05-1965 cho phép Hội Cựu Quân Nhân PGHH hoạt động.

- Nghị Định số 112/BNV/KS ngày 05-12-64 của Bộ Nội Vụ cho phép lập Giáo Hội Phật Giáo Hòa Hảo.

- Văn Thư số 5014-B/KS của Bộ Nội Vụ ngày 09-06-64 chấp nhận Khối Trương Kim Cù là một hệ phái.

- Văn Thư số 2544-B/KS của BNV này 20-03-64 cho phép đảng cùa Ông Trình Quốc Khánh tái hoạt động.

- Văn Thư số 8876-B/KS ngày 15-10-64 của BNV chấp nhận Ban Chấp Hành Lâm Thời của Đảng Dân Xã.

- Nghị Định số 474/BNV/KS/14 ngày 03-07-70 của BNV hợp thức hóa Đảng Dân Xã của Ông Trình Quốc Khánh theo qui chế chánh đảng luật số 009/69 (19-06-1969).

- Văn Thư số 4085-B/KS ngày 08-05-64 của BNV cho phép tập đoàn Cựu Chiến Sĩ Hòa Hảo- Dân Xã hoạt động.

- Nghị Định 457/BNV/KS/14 ngày 29-06-70 của BNV hợp thức hóa tổ chức trên qui chế chánh đảng.

- Nghị Định số 540/TBAN/NĐ/36 ngày 30-09-1967 của Tổng Bộ An Ninh cho phép thành lập Hội Cựu Chiến Sĩ Nguyễn trung Trực và Bảo An Quân.

- Sắc Luật 02/65 ngày 12-07-65 thừa nhận tư cách pháp nhâh của PGHH.

- Các bản Điều Lệ 1963, Hiến Chương 1964, Hiến Chương tu chỉnh 66, 72, 73.

- Và các quyết định nội bộ thành lập : Hội Đồng Văn Hóa Giáo Dục PGHH, Tổng Vụ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên Sinh Viên Học Sinh PGHH, Lực Lượng Bảo Vệ Tổ Đình và Thánh Địa Hòa Hảo, Tổng Đoàn Bảo An Hòa Hảo….

 VII.- CÁC BẢNG TƯỜNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG

- Hội Đồng Trị Sự Trung Ương các năm 1969, 70, 71, 72, 73.

- Ban Trị Sự Trung Ương : các nhiệm kỳ II, III và năm 1973.

- Giáo Hội Trung Ương : năm 1973.

 VIII.- CÁC CUỘC PHỎNG VẤN VÀ THƯ TỪ

- Quí Ô.Ô : Lương Trọng Tường, Hồ Thái Ngạn, Dật Sĩ, Nguyễn Thành Hiệp, Nguyễn Minh Thiện, Huỳnh Công Kỹ, Trần Quang Diệu, Trần Hữu Bảy …

- Quí Ô.Ô : Lê Trường Sanh, Thái Văn Ý, Văn Phú, Thành Nam …

- Quí Ô. Ô : Lê Quang Liêm, Nguyễn Ngọc Châu, Phan Hùng Anh, Lê Văn Tính …

- Quí Ô.Ô : Phan Bá Cầm, Trình Quốc Khánh, Nguyễn Văn Ca, Lâm Thành Nguyên, Trương Minh Ký…

- Quí Ô.Ô : Nguyễn Văn Hầu, Trần Văn Mãi, Lê Tấn Bửu, Lê Phước Sang, Hồ Hữu Tường, Phạm Văn Chính, Trần Duy Đôn, Đông Hải, Thái Hòa …

*

* *

 

 

 

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn