Bibliography

29 Tháng Mười 201312:00 SA(Xem: 233)
Bibliography

Bảo Đại. Le dragon d'Annam. Paris: Plon, 1980.
Bernard, Paul. Nouveaux aspects du problème économique indochinois. Paris: Sorlot, 1937.
Bernard, Paul. Le problème économique indochinois. Paris: Nouvelles Éditions Latines, 1934.
Bodard, Lucien. La Guerre d'Indochine. Paris: L'Aventure, 1967.
Brocheux, Pierre. “Léconomie et la société dans lOuest de de la Cochinchine pendant la période coloniale (1890-1940). Thèse, Université de Paris VII, 1969.
Brocheux, Pierre. Grands propriétaires et fermiers dans lOuest de la Cochinchine pendant la periode colonial. Revue historique. Julliet-Sept., 1971, No 499, pp. 59-67.
Brunschwig, Henri. La colonisation francaise du pacte colonial à lUnion Francaise. Paris, 1949.
Buttinger, Joseph. The Smaller Dragon: A Political History of Vietnam. New York: Praeger, 1958.
Buttinger, Joseph. Vietnam: A Dragon Embattled. 2 vols., London: Pall Mall, 1967.
Buttinger, Joseph. Vietnam: A Political History. New York: F.A.Praeger, 1968.
Cadière, Léopold. Croyances et pratiques religieuses des Vietnamiens. 3 vols. Hanoi: Publications de l'Ecole Francaise dExtrême-Orient, vols. 1-2: 1955, vol.3: 1957.
Cao Thế Dung. Tôn giáo trong dòng lịch sử dân tộc Việt. /Religion in the Course of the History of the Vietnamese nation./ Đuốc Từ Bi, 1982-1984.
Cassidy, William. Thư viết cho tập san Đuốc Từ Bi. Đuốc Từ Bi, No 26, 1987.
Chesneaux, J. Contribution à l'histoire de la nation Vietnamienne. Paris: Editions Sociales, 1955.
Chesneaux, J. Tradition et révolution au Vietnam. Paris: Edition Anthropos, 1971.
Choisy, Marysse. La métaphysique des yogas. Paris: Mont Blanc, 1948.
Coué, A. Doctrines et cérémonies religieuses du pays dAnnam. Saigon, 1933.
Coulet G. Sociétés secrètes en terre d'Annam. Saigon: C.Ardin, 1926.
Cultru, P. Histoire de la Cochinchine francaise des origines à 1883. Paris: Challamel, 1910.
Đại Nam nhất thống chí: Lục tỉnh Nam Việt. /Chronicles of the Great Viet: Six Provinces of the South./ Saigon: Bộ Giáo Dục, 1973.
Đại Nam thực lục tiền biên. /Early Records of the Great Viet./ Hanoi: Viện sử học, 1962.
Dào Duy Anh. Việt Nam văn hóa sử cương. /The History of the Vietnamese Culture./ Saigon: Bốn Phương, 1951.
Darcourt, Pierre. Bảy Viễn, Le maitre de Cholon. Paris: Hachette, 1977.
Đào Hưng. Renouveau au sanctuaire Hòa Hảo. Le Delta du Mékong. Aspect social et économique. Hanoi: 1984.
Dật Sĩ và Nguyễn văn Hầu. Thất Sơn mầu nhiệm. /Mysterious Thất Sơn./ Saigon: Từ Lâm, 1972.
Devillers, Philippe. Histoire du Viet-Nam de 1940 a 1952. Paris: Editions du Seuil, 1952.
Đỗ Mậu. Việt Nam máu lửa quê hương tôi. Hồi ký chính trị. /Vietnam, My War-Torn Fatherland. Political Diaries./ Mission Hill, CA, 1986.
Đoàn Quốc Sĩ. Người Việt đáng yêu. /Favored Vietnamese./ Saigon, 1963.
Đức Thụ (Bà). Tâm thư gửi Lê Văn Tết và Trịnh Đình Thảo. /A Letter Sent to Lê Văn Tết và Trịnh Đình Thảo./ Tập chí Việt Nam Tự Do, No 1, 06/09/1981.
Dufeil, Michel. Sectes du Sud-Vietnam. "La vie intellectuelle", December, 1956, pp. 61-92.
Duiker W. The Raise of Nationalism in Vietnam. New York: Oxford University Press, 1968.
Duncanson, Dennis. Government and Revolution in Vietnam. London: Oxford University Press, 1968.
Dusson, Henri. Les Sociétés secrètes en Chine et en terre d'Annam. Saigon: Phat Toan, 1911.
Ennis, Thomas. French Policy and Developments in Indochina. Chicago: University of Chicago Press, 1936.
Fall, Bernard. The Political-Religious Sects of South Vietnam. Pacific Affairs 28.3 /September 1955/, pp.235-253.
Fitzgerald, Frances. Fire in the Lake: The Vietnamese and the Americans in Vietnam. New York: Vintage Books, 1973.
Giran, Paul. Magie et religions annamites. Paris: Challamel, 1912.
Gourou, Pierre. La terre et lhomme en Extrême-Orient. Paris: Armand Colin, 1952.
Gourou, Pierre. Lutilisation du sol en Indochine francaise. Paris: Centre dÉtudes de Politique Étrangère, 1940.
Gouvernement Général de lIndochine. Direction des Affaires Politiques et de la Sureté Générale. Contribution lHistoire des mouvements politiques de lIndochine Francaise. Documents. Vol. 1-7. Hanoi, 1933-1934.
Hall, D.G.E. A history of South-East Asia. Fourth Edition. New York: St.Martins Press, 1981.
Hammer, Ellen J. The Struggle for Indochina, 1940-1955. Stanford, Ca: Stanford University Press, 1967.
Hémery, Daniel. Révolutionaires vietnamiens et pouvoir colonial en Indochine. Paris: Maspéro, 1975.
Henry, Yves. Leconomie agricole de lIndochine. Hanoi: Gouvernement Général de lIndochine, 1932.
Herve, M. Les Hoa Hao. CHEAM, No 1937, 1951.
Hill, Frances. Millenarian Machines in South Vietnam. Comparative Studies in Society and History, 13. July 1971, pp.325-350.
Hinh Phương Cư Sĩ. “Nhìn thẳng vào tôn giáo Phật Giáo Hòa Hảo.” /Looking Straight at the Hòa Hảo Buddhist Religion./ Tập chí Phươung Đông, No 25, 07/1973, pp. 310-314.
Hinh Phương Cư Sĩ. “Cương yếu về giáo lý Phật Giáo Hòa Hảo.” /Basics of the Hòa Hảo Buddhist Doctrines./ Tập chí Phươung Đông, No 25, 07/1973, pp. 41-48.
Hồng Văn Hoạch. “Ai tạo thế kẹt này?” /Who Created This Deadlock?/ Đuốc Từ Bi, No 8, 1/2/1983, pp. 45-46.
Hue Tam Ho Tai. Millenarism and Peasant Politics in Vietnam. Harvard: Harvard University Press, 1983.
Huỳnh Giáo Chủ. Sấm giảng thi thơ toàn bộ. /Complete Works./ Gíao Hội Phật Giáo Hòa Hảo, 1965. Santa Fe Spring, CA: Văn Phòng Phật Giáo Hòa Hảo Hải Ngoại, 1982.
Huỳnh Giáo Chủ. Tôn chỉ hành Đạo của Huỳnh Giáo Chủ. /Religious Guidelines of Prophet Huỳnh./ Saigon: Thương Binh, 1962.
Isoart, Paul. Le Phénomène national Vietnamien: de l'indépendance unitaire à l'indépendance fractionnée. Paris: Librairie Générale de Droit et de Jurisprudence, 1961.
Karnow, Stanley. Vietnam: A History. The First Complete Account of Vietnam at War. New York: Viking Press, 1983.
Kim Định. “Vài suy nghĩ về Phật Giáo Hòa Hảo.” /Some Thoughts about Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 30, 15/5/1988, pp. 7-15.
Kresser, Paul. The Annamese Commune. New Haven: HRAF Press, 1952.
Lạc Tử. “Đừng hiểu lầm Bửu Sơn Kỳ Hương và Phật Giáo Hòa Hảo là một đoàn thể chính trị.” /Do Not Misinterpret Bửu Sơn Kỳ Jương and Hòa Hảo Buddhism As Political Organizations./ Đuốc Từ Bi, No 20, 1/21/1986, pp. 39-43.
Lạc Việt. “Đạo và Đời: Tách hay Nhập.” /Religion and Lay Life: Separation or Connection?/ Đuốc Từ Bi, No 6, 7/1982, pp. 9-12.
Lanoue, H. Bases économiques et sociales des sectes. Cahiers internationaux, Avril, 1955, pp. 75-88.
Lansdale, Edward G. In The Midst of Wars: an American mission to Southeast Asia. New York: Harper and Row, 1972.
Lansdale, Edward G. Tôi làm Quân sư cho Tổng Thống Ngô Đình Diệm. /I Was Military Adviser of President Ngô Đình Diệm/. Saigon: Văn Học, 1973.
Le Delta du Mekong. Aspects Social et Économique. Etudes Vietnamiennes, Numéro spécial, Hanoi: 1984.
Lê Châu. La Révolution paysanne du Sud Vietnam. Paris: Maspéro, 1966.
Lê Văn Siêu. “Giáo lý Học Phật Tu Nhân của Phật Thầy Tây An.” /Buddhaa Master Tây Ans Teaching of a Buddhist Wiseman./ Đuốc Từ Bi, No 32-33, 10/2/1989, pp. 70-74.
Leroy, Jean. Un homme dans la rizière. Paris: Editions de Paris, 1955.
Lê Thái Hòa. “Ý nghĩa ngày Đức Huỳnh Giáo Chủ ra đi.” /The Meaning of Prophet Huỳnhs Departure Day./ Đuốc Từ Bi, No 30, 15/5/1988, pp. 3-6.
Lê Thái Hòa. “Ý nghĩa ngày khai sáng nền Đạo Phật Giáo Hòa Hảo Hải Ngoại.” /The Meaning of Hòa Hảo Buddhism Overseas Founding Day. /Đuốc Từ Bi, No 31, 15/8/1988, pp. 23-27.
Le Thanh Khoi. Le Viet-Nam. Histoire et civilisation. Paris: Editions de minuit, 1955.
Lê Văn Thu. Hội kín Nguyễn An Ninh. /The Secret Society of Nguyễn An Ninh./ Saigon: Mê Linh, 1961.
Louvet, L.E. La Cochinchine religieuse. 2 vols., Paris: Challamel Ainé, 1885.
Lưu Trung Khảo. “Kỷ niệm và cảm tưởng về Phật Giáo Hòa Hảo.” /Compassionate Commemoration of Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, 1/8/1987, pp. 35-38.
Lý Khôi Việt. “Huỳnh Phú Sổ và chúng ta.” /Huỳnh Phu Sổ Vs Ourselves./ Đuốc Từ Bi, No 23, 1/11/1986, pp. 28-35.
Marr, David. Vietnamese Anticolonialism, 1885-1925. Berkeley: University of California Press, 1971.
Mus, Paul. Viet-Nam: Sociologie d'une guerre. Paris: Editions du Seuil, 1952.
Ngo Vinh Long. Before the Revolution: The Vietnamese peasants under the French. Cambridge: MIT Press, 1973.
Ngô Thanh Bá. Dõi gót theo Thầy. /Following the Master./ Saigon, 1967.
Nguyễn Thành Long. “Đức tánh nhân, trí, dũng, trung, hiếu của anh hùng Nguyễn Trung Trực.” /Confucian Values of Nguyễn Trung Trực, the National Hero./ Đuốc Từ Bi, 1/11/1984, pp. 43-44.
Nguyễn Thành Long. “Thân thế và sự nghiệp anh hùng Nguyễn Trung Trực.” /Personality and Deeds of Nguyễn Trung Trực, the National Hero./ Đuốc Từ Bi, No 13, 1/5/1984, pp. 40-44.
Nguyễn Thành Long. “Chánh pháp vô vi trong giáo lý Phật Giáo Hòa Hảo.” /The Doctrine of Non-Exertion in Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 13, 1/5/1984, pp. 40-44.
Nguyễn Thành Long. “Vô vi.” /Non-Exertion./ Đuốc Từ Bi, No 12, 1/2/1984, pp. 55-57.
Nguyễn Hữu Hiệp. “Đức Phật Thầy Tây An.” /Buddha Master Tây An./ Tập chí Phươung Đông, No 33, 03/1974, pp. 184-188.
Nguyễn Lang. Việt Nam Phật Giáo Sử Luận. /The History of Vietnamese Buddhism./ Saigon: Lá Bối, 1974.
Nguyễn Trung Quân. “Ấn tương khi gặp Huỳnh Giáo Chủ lần đầu và cảm nghĩ của người dân Miền Tây.” /The First Meeting With Prophet Huỳnh and Feelengs of a Person From Western Provinces./ Đuốc Từ Bi, No 15, 1/11/1984, pp. 16-21.
Nguyễn Văn Hầu. Đức Cố Quản hay là cuộc khởi nghĩa Bảy Thưa. /Cố Quản or Bảy Thưa Rebellion./ Saigon: Tân Sanh, 1956.
Nguyễn Văn Hầu. Muốn về cõi Phật: 14 bài tiểu luận phổ thông khai thác giáo lý Phật Giáo Hòa Hảo. /How tto return to Buddhas Realm: 14 Briefs Popular Lessons of the Hòa Hảo Buddhist Doctrines./ Long Xuyên: Hương Sen, 1968.
Nguyễn Văn Hầu. “Người lạ, việc lạ: Thất Sơn.” /Inexplicable People, Inexplicable Events: Thất Sơn./ Văn hóa nguyệt san, No 13, 2-3/1964, pp. 247-254.
Nguyễn Văn Hầu. Nhận thức Phật Giáo Hòa Hảo. /Wisdom of Hòa Hảo Buddhism./ Long Xuyên: Hương Sen, 1956.
Nguyễn Văn Hầu. “Non động trên Thất Sơn.” /Mountains and Caves of Thất Sơn./ Văn hóa nguyệt san, No 12, 12/1968, pp. 1884-1892.
Nguyễn Văn Hầu. “Sự thôn thuộc và khai thác đất Tầm Phong Long.” /Land Clearing in Tầm Phong Long Area./ Sử Địa, No 19-20, 1970, pp. 3-24.
Nguyễn Văn Hầu. Thoại Ngọc Hầu và những cuộc khai phá miền Hầu Giang. /Thoại Ngọc Hầu and Early Settlements in Hậu Giang Areas./ Long Xuyên: Hương Sen, 1972.
Nguyễn Văn Hầu. “Quan niệm hòa bình của Phật Giáo Hòa Hảo.” /Peaceful Viewpoint of Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 7, 15/10/1982, pp. 7-9.
Nguyễn Văn Hầu. Sấm truyền Đức Phật Thầy Tây An /Prophecies of Phật Thầy Tây An/. Long Xuyên: Ban Quản trị Tòng Sơn, 1973.
Nguyệt Đam, Thần Phong. Chín năm máu lửa dưới chế độ gia đình trị Ngô Đình Diệm /Nine bloody years under the family rule of Ngô Đình Diệm/. Saigon: Published by the authors, 1964.
Nhị Lang. Phong trào kháng chiến Trình Minh Thế /The Resistance Movement of Trình Minh Thế/. Virginia, USA: Alpha, 1989.
Nixon, Richard. No More Vietnam. New York: Arbor House, 1985.
Phạm Cao Dương. Vietnamese Peasants under French Domination. 1861-1945. Berkeley: University of California, 1985.
Phạm Cao Dương. “Phật Giáo Hòa Hảo và chủ trương chân hưng xã hội.” / Hòa Hảo Buddhism and the Concept of Social Revival./ Đuốc Từ Bi, No 11, 1/11/1983, pp. 9-12.
Phạm Cao Dương. “Những phương thức truyền Đạo của Đức Thầy.” /Evangelizing Patterns of the Prophet./ Đuốc Từ Bi, No 7, 15/10/1982, pp. 20-23.
Phạm Cao Dương. “Phật Giáo Hòa Hảo và sự phục hưng con người Việt Nam truyền thống.” /Hòa Hảo Buddhism and Revitalizing a Traditional Vietnamese Personality./ Đuốc Từ Bi, No 5, 1/4/1982, pp. 2-5.
Phạm Cao Dương. “Phật Giáo Hòa Hảo như một vận động dân tộc.” /Hòa Hảo Buddhism as a National Movement./ Đuốc Từ Bi, No 4, 1982, pp. 22,52, 55.
Phạm Cao Dương. Thực trạng của giới nông dan Việt Nam dưới thời Pháp thuộc. /Status of Vietnamese Peasants Under French Domination./ Saigon: Khai Trí, 1967.
Phạm Công Thiện. “Đức Huỳnh Giáo Chủ như là một triềt gia Việt Nam.” /Prophet Huỳnh as a Vietnamese Philosopher./ Đuốc Từ Bi, No 30, 1/5/1988, pp. 16-20.
Phạm Công Thiện. “Nhớ về Núi Sam và núi Cấm vùng Thất Sơn.” /Recalling Sam and Cấm Mountains in Thất Sơn Area./ Đuốc Từ Bi, No 12, 1/2/1984, pp.17-19.
Phạm Công Thiện. “Ý thức Phật Giáo Hòa Hảo.” /Consciousness of Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 14, 1/8/1984, pp. 42-43.
Phạm Nam Sách. “Cuộc Cách mạng của Đức Thầy.” /Revolution of the Prephet./ Đuốc Từ Bi, No 21, 1/5/1986, pp. 38-44.
Phạm Nam Sách. “Sấm giảng hay là cương lĩnh duy dân.” /Prophecies and Sermons or Pro-People Program./ Đuốc Từ Bi, No 10, 1/7/1983, pp. 10-15.
“Phật Giáo Hòa Hảo hay cuộc cách mạng duy dân.” /Hòa Hảo Buddhism or or Pro-People Revopution./ Đuốc Từ Bi, No 8, 1/2/1983, pp. 10-15.
Phan Khoang. Việt Sử: Xứ Đàng trong. 1558-1774. /Vietnamese History: the South. 1558-1774./ Saigon: Lửa Thiêng, 1970.
Phù Lang Trương Bá Phát. “Lịch sử cuộc Nam Tiến của dân tộc Việt Nam.” /History of Southward Movement of the Vietnamese Nation./ Sử Địa, No 19-20, 1970, pp. 45-137.
Popkin, Samuel. The Rational Peasant: The Political Economy of Rural Society in Vietnam. Berkeley: University of California Press, 1979.
Robequain, Charles. Lévolution économique de lIndochine francaise. Paris: centre dÉtudes de Politique Etrangère, 1939.
Sacks, Milton. Political Alignments of Vietnamese Nationalists. Washington D.C.: Department of State, 1949.
Sansom, Robert. The Economics of Insurgency in the Mekong Delta of Vietnam. Cambridge: MIT Press, 1970.
Sarkisyanz, Manuel. Review of Hue Tam Ho Tai. Journal of Asian History. Vol.20, No 1, Wiesbaden, 1986.
Savani, A.M. Le Phat Giao Hoa Hao. Saigon, 1951.
Savani, A.M. Le Phat Giao Hoa Hao, lannée de precieux serpent, 1953, début 1954. Saigon, 1954.
Savani, A.M. Notes sur le Phat Giao Hoa Hao. Saigon, 1951.
Savani A.M. Visage et Images du Sud Viet-Nam. Saigon: Imprimerie Francaise dOutre-Mer, 1955.
Scott, James C. The Moral Economy of the Peasant: Rebellion and Subsistence in Southeast Asia. New Haven: Yale University Press, 1976.
Sơn Nam. Cá tình miền Nam. /Character of the South./ Saigon: Đông Phố, 1974.
Sơn Nam. Lịch sử khai hoàng miền Nam. /History of Land-Clearing in the South./ Saigon: Đông Phố, 1973.
Sơn Nam. Nói về miền Nam. /A Talk About the South./ Saigon: Lá Bối, 1967.
Sơn Nam. Thiên Địa Hội và cuộc Minh Tân /The Heaven and Earth Society and Minh Tân movement/. Saigon: Phù Sa, 1974.
Sơn Nam. Tìm hiểu Hậu Giang. /Exploring Hậu Giang./ Văn hóa Á Châu, 10, 1958.
Soreau, Colonel. Aspect de loeuvre de pacification au Sud Vietnam. CHEAM, No. 2180.
Soreau, Colonel. Le Phat Giao Hoa Hao. CHEAM, 1966.
Thomas, Colonel. Le problème Hoa Hao de 1941 a 1945. CHEAM, No. 2121.
Thanh Thu. “Nhắc lại các biến cố lịch sử tại miền Nam: Trần Văn Giàu bắt hụt Đức Huỳnh Giáo Chủ.” /Recalling Historical Incidents in the South: Trần Văn Giàu Failed to Detain Prophet Huỳnh./ Đuốc Từ Bi, No 2, 15/6/1981, pp. 21-22.
Thành Nam. “Vài đạc điểm trong giáo lý Phật Giáo Hòa Hảo.” /Some Special Characteristics of the Hòa Hảo Buddhist Doctrines./ Đuốc Từ Bi, No 27, 1/8/1987, pp. 40-48.
Thành Nam. “Tài liệu về Phật Giáo Hòa Hảo: Hồ sơ vụ án Lê Quang Vinh.” /Data With Reference to Hòa Hảo Buddhism: Lê Quang Vinhs Case./ Đuốc Từ Bi, No 27, 1/8/1987, pp. 40-48.
Thành Nam. “Lục Tổ Huệ Năng là người Việt Nam?” /Was the Sixth Patriarch Hui Neng a Vietnamese?/ Đuốc Từ Bi, No 19, 1/11/1985, pp. 8-16.
Thành Nam. “Tài liệu về Phật Giáo Hòa Hảo.” /Data With Reference to Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 23, 1/11/1986, pp. 68-73.
Thành Nam. “Nguồn gốc, cơ sở tư tưởng Phật Giáo Hòa Hảo.” /Roots and Ideological Basis of Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 2, 1/8/1986, pp. 2-13.
Thành Nam. “Từ Phật Giáo Hòa Hảo đến Việt Nam Dân Chủ Xã Hội Đảng: vấn đề nông dân.” /From Hòa Hảo Buddhism to the Social-Democratic Party: Problem of Peasants./ Đuốc Từ Bi, No 23, 1/11/1986, pp. 18-27.
Thành Nam. “Tài liệu về Phật Giáo Hòa Hảo: Le Hoa Hao của M.Herve.” /Data With Reference to Hòa Hảo Buddhism: Le Hoa Hao của M.Herve./ Đuốc Từ Bi, No 23, 1/11/1986, pp. 66-70.
Thành Nam. “Tài liệu về Phật Giáo Hòa Hảo: Apercu của R.Thomas.” /Data With Reference to Hòa Hảo Buddhism: Apercu of R.Thomas./ Đuốc Từ Bi, No 22, 1/8/1986, pp. 64-69.
Thành Nam. “Tài liệu về Phật Giáo Hòa Hảo: Bases của H.Lanoue.” /Data With Reference to Hòa Hảo Buddhism: Bases of H.Lanoue./ Đuốc Từ Bi, No 21, 1/5/1986, pp. 68-73.
Thành Nam. “Bổ túc đầy đủ chi tiết về cac tướng lãnh lấy lại quyền binh đêm 11/5/1965.” /More Details Relative to May 11, 1965 Incident When Military Leaders Re-Assumed Military Power./ Đuốc Từ Bi, 8/1/1983, pp. 28-32.
Thành Nam. “Lịch sử Đức Phật Thầy Tây An.” /History of Buddha Master Tây An./ Đuốc Từ Bi, No 11, 1/11/1983, pp. 2-8.
Thành Nam. “Ý thức của danh xưng Phật Giáo Hòa Hảo.” /The Meaning of the Term Hòa Hảo Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 14, 1/8/1984, pp. 2-8.
Thành Nam. “Những ngày kinh hoàng 1947 hay là thế kẹt lịch sử của người chiến sĩ quốc gia.” /Horrible Days of 1947 or Deadlock of the Nationalist Fighters./ Đuốc Từ Bi, No 5, 11/4/1982, pp. 15-23.
Thành Nam. “Thông điệp của Đức Huỳnh Giáo Chủ qua bài khải ngôn.” /Verbal Message of Prophet Huỳnh./ Đuốc Từ Bi, No 6, 7/1982, pp. 6-8.
Thành Nam. “Lòng tư ái chứa chan của Đức Huỳnh Giáo Chủ.” /Humanity of Prophet Huỳnh./ Đuốc Từ Bi, No 6, 7/1982, pp. 6-8.
Thành Nam. “Nguồn gốc đạo Phật Giáo Hòa Hảo.” /Roots of Hòa Hảo Buddhist Religion./ Đuốc Từ Bi, No 7, 15/10/1982, pp. 2-6.
Thành Nam. “Ý nghĩa đản sinh Đức Huỳnh Giáo Chủ.” /Meaning of the Advent of Prophet Huỳnh./ Đuốc Từ Bi, No 8, 1/2/1983, pp. 2-7.
Thành Nam. “Đức Huỳnh Giáo Chủ phối hợp hai phái Thiền Tông và Tịnh Độ.” /Prophet Huỳnh Merged Thiền-Chan and Pure Land Buddhism./ Đuốc Từ Bi, No 2, 15/6/1981, pp. 8-9.
Thành Nam. “Đức Huỳnh Giáo Chủ Phật Giáo Hòa Hảo đã chết hay còn sống?” /Did Prophet Huỳnh Pass Away or He Is Still Alive?/ Đuốc Từ Bi, No 2, 15/6/1981, pp. 10-14.
Thành Nam. “Đặt lại vấn đề: Phật Giáo Hòa Hảo, một gia sản văn hóa.” /Reinterpreting the Problem: Hòa Hảo Buddhism as a Cultural Heritage./ Đuốc Từ Bi, No 4, 1982, pp. 24-28.
Thành Nam. “Tôi kháng chiến chẳng đặng đừng.” /I Resolutely Followed the Path of Resistance War./ Đuốc Từ Bi, No 4, 1982, pp. 24-28.
Trần Ngọc Ninh. “Phật Giáo Hòa Hảo và Dân Xã Đảng trong dòng lịch sử của Phật Giáo và dân tộc Việt Nam.” /Hòa Hảo Buddhism and the Social-Democratic Party in the Course of the History of Buddhism and the History of the Vietnamese Nation./ Đuốc Từ Bi, No 27, 1/8/1987, pp. 30-34.
Trần Văn Ân. “Nhớ lại Đức Thầy.” /Remembering the Prophet./ Đuốc Từ Bi, No 13, 1/5/1984, pp.7-12; No 14, 1/8/1984, pp.30-34.
Trần Văn Đôn. Les Guerres du Vietnam. Paris: Vertiges, 1985.
Tran Van Giap. Le Bouddhisme en Annam des origines au XIIIeme siècle. BEFEO, t.XXXII, f.1, 1932.
Trịnh Hoài Đức. Gia Định thành thong chí. /Records of Gia Định Town./ Saigon: Phủ Quốc vụ khánh đạc trách văn hóa, 1972.
Trung Tự. “Hình ảnh người chiến sĩ dân chủ xã hội Đông phương, Phan Bá Cầm: một chiến sĩ cách mạng dân tộc.” /An Image of one Orintal Social Democratic Activist. Phan Bá Cầm: a Fighter for the National Revolution./ Đuốc Từ Bi, No 28, 1/11/1987, pp. 46-54.
Trương Bửu Lâm. Patterns of Vietnamese Response to Foreign Intervention, 1858-1900. New Haven: Yale University Press, 1967.
Văn Lang. “Vấn đề cộng sản Đệ Tam và Đệ Tứ Quốc Tế.” /Stalinists Vs Trotskyists./ Đuốc Từ Bi, No 22, 1/8/1986, pp. 55-61.
Vial, Paulin. Les premières anneés de la Cochinchine, colonie francaise. 2 vols., Paris: Challamel, 1874.
Vương Kim. Đời Hà Ngươn hay là lịch trình diễn tiến của nhân loại. /The Low Era or the Evolution of Mankind./ Saigon: Long Hoa, 1960.
Vương Kim. Bửu Sơn Kỳ Hương. Saigon: Long Hoa, 1966.
Vương Kim. Đời người dưới ánh sáng Đạo Phật. Saigon: Long Hoa, 1960.
Vương Kim. Đức Phật Thầy Tây An. /Buddha Master Tây An./ Saigon: Long Hoa, 1953.
Vương Kim. Đức Huỳnh Giáo Chủ. /Prophet Huỳnh./ Saigon: Long Hoa, 1975.
Werner, Jayne Susan. Peasant Politics and Religious Sectarianism: Peasant and Priest in the Cao Đài in Vietnam. Monograph series No.23/Yale University Southeast Asia Studies. New Haven: Yale University Press, 1980.
Xuân Mỹ. “Quay lại cuốn phim đêm kinh hoàng 16/4/1947: Đức Huỳnh Giáo Chủ bị ám hại ra sao?” /Reviewing the Horrible Night of April 16, 1947: How Prophet Huỳnh Was Assassinated./ Đuốc Từ Bi, No 2, 15/6/1981, pp. 15-17.
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn